Từ điển Anh Việt
"throttle valve"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
throttle valve
bướm ga
nắp bịt hơi (ga)
nắp van
van bướm
van giảm áp
van hạn chế
van tiết lưu
manual operated throttle valve
: van tiết lưu vận hành bằng tay
manually operated throttle valve
: van tiết lưu (vặn bằng) tay
slide throttle valve
: van tiết lưu trượt (máy hơi nước)
thermostatic throttle valve
: van tiết lưu nhiệt
thermostatic throttle valve
: van tiết lưu nhờ tecmostat
throttle valve switch
: công tắc van tiết lưu
Lĩnh vực:
cơ khí & công trình
cánh bướm ga
Lĩnh vực:
ô tô
van bướm ga
Giải thích VN:
Là van cánh bướm để điều chỉnh lượng khí vào trong động cơ đóng và mở phù hợp với độ ép bàn đạp tăng tốc.
van kick-down (hộp số)
o
van tiết lưu, van giảm áp
Xem thêm:
accelerator
,
throttle
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
throttle valve
Từ điển WordNet
n.
a valve that regulates the supply of fuel to the engine;
accelerator
,
throttle